Đề nghị báo giá vật tư
Nhà máy In tiền Quốc gia dự kiến mua một số vật tư phục vụ sản xuất
Thông tin chi tiết tại đây
| Ngoại tệ | Mua | Bán |
|---|---|---|
| AUD | 18,014.01 | 18,778.71 |
| CAD | 18,756.28 | 19,552.49 |
| CHF | 32,537.09 | 33,918.30 |
| CNY | 3,717.78 | 3,875.60 |
| DKK | - | 4,114.86 |
| EUR | 29,390.60 | 30,940.10 |
| GBP | 34,060.62 | 35,506.50 |
| HKD | 3,263.76 | 3,422.79 |
| INR | - | 295.18 |
| JPY | 159.20 | 169.31 |
| KRW | 15.21 | 18.34 |
| KWD | - | 89,445.99 |
| MYR | - | 6,755.40 |
| NOK | - | 2,755.85 |
| RUB | - | 345.54 |
| SAR | - | 7,266.59 |
| SEK | - | 2,856.21 |
| SGD | 19,996.67 | 20,887.28 |
| THB | 718.96 | 832.72 |
| USD | 26,048.00 | 26,318.00 |
| Nguồn: Vietcombank | ||
Về đầu trang
Trang chủ